Miệng lúng búng như ngậm hạt thị

Direct English translation

The mouth mumbles as if holding a thị seed in it.

Equivalent English version

To have a mouthful of mush

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói ấp úng, lí nhí, không lời, như thể trong miệng đang vướng một vật nên phát âm khó khăn. Biến thể này thêm từmiệngđể nhấn mạnh trực tiếp trạng thái nói năng lúng búng.
English explanation
Describes speech that is hesitant, muffled, and unclear, as if something were obstructing the mouth. This variant emphasizes the mouth itself, highlighting the physical impression of mumbling speech.